| 401 |
 |
Đinh Thị Mai |
01/01/1961 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
29/10/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 402 |
 |
Trần Văn Giàu |
01/01/1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/10/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
|
| 403 |
 |
Phan Yến Nga |
01/01/1966 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
21/10/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 404 |
 |
Trần Sà Ke |
01/01/1958 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
23/10/2023 |
Người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú |
Công an phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
|
| 405 |
 |
Nguyễn Văn Giàu |
01/01/1988 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/10/2023 |
Người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 406 |
 |
Huỳnh Văn Dẹn |
01/01/1988 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/10/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 407 |
 |
Hầu Hoàng Long |
01/01/1952 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/10/2023 |
Người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú |
Công chức Văn hóa xã hội phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
|
| 408 |
 |
Nguyễn Thanh Hồng |
03/02/1964 |
Nam |
72/ÔK tổ 6, khu vực Bình Phó A, phường Long Tuyền, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
02/10/2023 |
Người khuyết tật đặc biệt nặng về thần kinh tâm thần có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn |
CCVHXH phường Long Tuyền |
|
| 409 |
 |
Vũ Văn Võ |
01/01/1972 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/09/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới |
|
| 410 |
 |
Ngô Trung Chánh |
01/01/1991 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/09/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới |
|
| 411 |
 |
Phạm Văn Bảy |
01/01/1965 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/09/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới |
|
| 412 |
 |
Châu Võ Quốc Vĩnh |
20/05/1990 |
Nam |
155A khu vực An Phú, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
15/09/2023 |
Người khuyết tật đặc biệt nặng về thần kinh tâm thần có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn |
Công chức Văn hóa xã hội phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
|
| 413 |
 |
Trương Thanh Toàn |
13/05/1996 |
Nam |
Khu vực Tràng Thọ 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ |
08/09/2023 |
Người khuyết tật đặc biệt nặng về thần kinh tâm thần có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn |
Công an phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ |
|
| 414 |
 |
Nguyễn Lê Tuấn Kiệt |
01/01/1984 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/09/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 415 |
 |
Phạm Thị Kim Quyên |
01/01/2007 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/08/2023 |
Người khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Công an phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
|
| 416 |
 |
Võ Thị Bé Bảy |
01/01/1967 |
Nữ |
không nơi cư trú nhất định |
29/08/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
công an thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
|
| 417 |
 |
Nguyễn Thị Xuân |
1965 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
29/09/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 418 |
 |
Nguyễn Thị Mắm |
1974 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
29/03/2004 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 419 |
 |
Nguyễn Ngân Hàng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/04/2004 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 420 |
 |
Nguyễn Văn Nốt (TT Đặt ) |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/12/2010 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
BVDĐK Q.Thốt Nốt |
|
| 421 |
 |
Nguyễn Thị Kim Phương |
1976 |
Nữ |
Khu vực Qui Thạnh 1, P. Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
02/03/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Trung Kiên |
|
| 422 |
 |
Nguyễn Thị Tuyết |
1961 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
17/03/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 423 |
 |
Đào Anh Phi |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/12/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 424 |
 |
Nguyễn Minh Truyền |
1991 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/12/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Thạnh |
|
| 425 |
 |
Lương Ngọc Hương |
1970 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 426 |
 |
Nguyễn Văn Ớ |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/02/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 427 |
 |
Nguyễn Hữu Đức |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/05/2003 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Tân An |
|
| 428 |
 |
Nguyễn Thị Cẩm Tiên |
1960 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
23/11/2010 |
Lang thang xin ăn |
CA P. An Hội |
|
| 429 |
 |
Huỳnh Văn Năm |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/07/2017 |
Lang thang xin ăn |
CA P. An Cư |
|
| 430 |
 |
Phạm Anh Toàn |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/08/2017 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Tân An |
|
| 431 |
 |
Hồ Minh Hiếu |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
06/03/2019 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Thốt Nốt |
|
| 432 |
 |
Trần Thị Châu |
1983 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/06/2019 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 433 |
 |
Mai Thái Bảo |
1999 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/04/2021 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Tân An |
|
| 434 |
 |
Nguyễn Trọng Trí |
1994 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
18/08/2021 |
Lang thang xin ăn |
CA P. Cái Khế |
|
| 435 |
 |
Nguyễn Văn Thuận |
1979 |
Nam |
39/2 Khóm 3, ấp Yên Thượng, P. Lê Bình, quận Cái Răng, TP.CT |
20/03/2000 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
UBND H. Châu Thành |
|
| 436 |
 |
Dương Văn Đại |
1967 |
Nam |
Số 2, KTT nhà máy cơ điện, P. Trà Nóc, Q. Bình Thủy, TP.CT |
14/04/2000 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
UBND P. Trà Nóc |
|
| 437 |
 |
Trần Hòa |
1962 |
Nam |
Khu vực 6, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
15/09/2000 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
UBND P. Xuân Khánh |
|
| 438 |
 |
Nguyễn Văn Vững |
1956 |
Nam |
108/69 Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
05/10/2001 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia đình kết hợp cùng chính quyền phường Cái Khế |
|
| 439 |
 |
Võ Kim Phượng |
1966 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/10/2001 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 440 |
 |
Trần Minh Tân (Quẹo) |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/10/2001 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 441 |
 |
Nguyễn Văn Tân |
1956 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/10/2001 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 442 |
 |
Lê Văn Hùng |
1977 |
Nam |
48/18 Nguyễn Trãi, phường An Hội, thành phố Cần Thơ |
14/05/2002 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia đình kết hợp cùng chính quyền phường An Hội |
|
| 443 |
 |
Trần Thanh Me |
1962 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/06/2002 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An nghiệp |
|
| 444 |
 |
Phan Ngọc Quang |
1972 |
Nam |
15/53 A, đường Hoàng Văn Thụ, P An Hội, TP.CT |
11/06/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Hội |
|
| 445 |
 |
Quách Thiên Sơn |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/08/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 446 |
 |
Trần Tấn Đạt |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
29/09/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bình Thủy |
|
| 447 |
 |
Hoàng Nghĩa |
1966 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/10/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Hòa |
|
| 448 |
 |
Nguyễn Tuấn |
1959 |
Nam |
Khu vực 5, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
26/10/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 449 |
 |
Phạm Thị Phọn |
1962 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/12/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 450 |
 |
Lê Trung Cười |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/12/2003 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|