| 801 |
 |
Lê Văn Minh |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/06/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Thuận |
|
| 802 |
 |
Võ Thị Ngọc Châu |
27/4/1975 |
Nữ |
71/11F Trân Phú, Kv2, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, TPCT |
04/06/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 803 |
 |
Lê Tấn Sĩ |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/06/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 804 |
 |
Trần Thanh Phú |
07/9/1987 |
Nam |
5/1 khu vực 2, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP.CT |
13/07/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Trà Nóc |
|
| 805 |
 |
Huỳnh Thanh Bảo |
1984 |
Nam |
khu vực Thới Bình, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP.CT |
15/07/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Thuận |
|
| 806 |
 |
Nguyễn Thị Hồng Nhiều |
1976 |
Nữ |
ấp Trường Thạnh, xã Trường Thành, huyện Thới Lai, TP.CT |
03/08/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Trường Thành |
|
| 807 |
 |
Nguyễn Văn Mến |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/08/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Phú |
|
| 808 |
 |
Lương Văn Đương |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
26/08/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 809 |
 |
Trần Thị Ngọc Quý |
16/01/1997 |
Nữ |
Ấp Thạnh Phú 2, xã Trung Hưng, huyện Cờ Đỏ, TP.CT |
04/09/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Trung Hưng |
|
| 810 |
 |
Hồ Ngọc Chiến |
04/02/1985 |
Nam |
khu vực Thới Bình, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP.CT |
30/09/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Thới Thuận |
|
| 811 |
 |
Trần Hoàng Duội |
1987 |
Nam |
khu vực Trường Trung, P. Trường Lạc, Q. Ô Môn, TP.CT |
26/10/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Trường Lạc |
|
| 812 |
 |
Đỗ Thị Nới |
1953 |
Nữ |
ấp Thới Hữu, xã Đông Hiệp, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
03/11/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Đông Hiệp |
|
| 813 |
 |
Huỳnh Chí Linh |
08/02/1993 |
Nam |
Khu vực Thới Hòa 1, phường Thới Long, quận Ô Môn, TP. CT |
12/11/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Long |
|
| 814 |
-1726650548.jpg) |
Trần Thị Hồng Hạnh |
02/03/1971 |
Nữ |
ấp Phước Thới 2, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
13/11/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Tân Thạnh |
|
| 815 |
 |
Trần Lý Thành |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
14/12/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Thới Thạnh |
|
| 816 |
 |
Trần Văn Lắm |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/01/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 817 |
 |
Võ Thanh Chiến |
1972 |
Nam |
491 khu vực Thạnh Hưng, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP. CT |
08/01/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Thường Thạnh |
|
| 818 |
 |
Nguyễn Minh Tiến |
16/02/1995 |
Nam |
KV Tân Lợi 1, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, TP.CT |
18/01/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Tân Hưng |
|
| 819 |
 |
Nguyễn Văn Phong |
16/02/1987 |
Nam |
ấp Nhơn Phú 1, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
02/02/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Nhơn Nghĩa |
|
| 820 |
 |
Huỳnh Văn Thanh |
1982 |
Nam |
Khu vực Thới Thạnh Đông, phường Thới Long, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
03/02/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Long |
|
| 821 |
 |
Dương Tạo Anh |
07/07/2001 |
Nam |
Khu vực Hòa Thạnh, phường Thới Hòa, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
09/02/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Hòa |
|
| 822 |
 |
Dương Tạo Em |
07/07/2001 |
Nam |
Khu vực Hòa Thạnh, phường Thới Hòa, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
09/02/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Hòa |
|
| 823 |
 |
Võ Minh Thiện |
01/04/1991 |
Nam |
6/98A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
17/02/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXHP. Cái Khế |
|
| 824 |
 |
Nguyễn Minh Phước |
2004 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/03/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 825 |
 |
Châu Tấn Đạt |
21/01/2004 |
Nam |
ấp Mỹ Nhơn, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
16/04/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Mỹ Khánh |
|
| 826 |
 |
Nguyễn Văn Hạnh |
1971 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
15/06/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Phú |
|
| 827 |
 |
Lý Nghĩa |
20/02/1993 |
Nam |
Ấp Thới Trường 1, Xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
16/06/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Thới Xuân |
|
| 828 |
 |
Dương Hiếu Thảo |
1994 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/07/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 829 |
-1703839545.jpg) |
Võ Văn Luông |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH P. Trường Lạc |
|
| 830 |
 |
Trần Thị Ngọc Bé |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
17/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH P. Bình Thủy |
|
| 831 |
 |
Trần Thanh Tuyền |
1972 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 832 |
 |
Phan Văn Phê |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
08/10/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 833 |
 |
Đỗ Thu Hiền |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
04/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 834 |
 |
Lê Thị Nở |
1967 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 835 |
 |
Trần Đức Thắng |
08/3/2001 |
Nam |
Khu vực Tân Quới, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
31/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân Hưng |
|
| 836 |
 |
Dương Thanh Điền |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 837 |
 |
Mai Quốc Tuân |
09/08/1981 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 838 |
 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
1993 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
12/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 839 |
 |
Đinh Hữu Trí |
1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/02/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 840 |
-1703839865.jpg) |
Nguyễn Văn Lạc |
1993 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
03/03/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 841 |
 |
La Hữu Trung |
1982 |
Nam |
Khu vực 3, phường Ba Láng, quận Cái Răng, TP. CT |
12/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Ba Láng |
|
| 842 |
 |
Trần Giang Băng Hải |
1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Bình Thủy |
|
| 843 |
 |
Nguyễn Công Thắng |
01/01/1982 |
Nam |
Khu vực Thới Hòa 2, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP.CT |
28/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Thới Thuận |
|
| 844 |
 |
Nguyễn Hoàng Giang |
18/11/1992 |
Nam |
Ấp Thới Giai, xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
11/05/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHX. Giai Xuân |
|
| 845 |
 |
Nguyễn Văn Vương |
1957 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/05/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 846 |
 |
Nguyễn Thị Tiên |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
02/06/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An nghiệp |
|
| 847 |
 |
Trần Văn Ái |
1995 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/06/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 848 |
 |
Trần Thị Ngọc Mẫn |
2002 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
06/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 849 |
 |
Tiêu Thị Mận |
1972 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 850 |
 |
Nguyễn Ngọc Diệu |
01/8/1993 |
Nữ |
khu vực 4, phường Ba Láng, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ |
11/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Ba Láng |
|