| 801 |
 |
Lý Nghĩa |
20/02/1993 |
Nam |
Ấp Thới Trường 1, Xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
16/06/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Thới Xuân |
|
| 802 |
 |
Dương Hiếu Thảo |
1994 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/07/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 803 |
-1703839545.jpg) |
Võ Văn Luông |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH P. Trường Lạc |
|
| 804 |
 |
Trần Thị Ngọc Bé |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
17/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH P. Bình Thủy |
|
| 805 |
 |
Trần Thanh Tuyền |
1972 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/08/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 806 |
 |
Phan Văn Phê |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
08/10/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 807 |
 |
Đỗ Thu Hiền |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
04/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 808 |
 |
Lê Thị Nở |
1967 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 809 |
 |
Trần Đức Thắng |
08/3/2001 |
Nam |
Khu vực Tân Quới, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
31/12/2021 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân Hưng |
|
| 810 |
 |
Dương Thanh Điền |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 811 |
 |
Mai Quốc Tuân |
09/08/1981 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 812 |
 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
1993 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
12/01/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 813 |
 |
Đinh Hữu Trí |
1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/02/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 814 |
-1703839865.jpg) |
Nguyễn Văn Lạc |
1993 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
03/03/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 815 |
 |
La Hữu Trung |
1982 |
Nam |
Khu vực 3, phường Ba Láng, quận Cái Răng, TP. CT |
12/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Ba Láng |
|
| 816 |
 |
Trần Giang Băng Hải |
1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Bình Thủy |
|
| 817 |
 |
Nguyễn Công Thắng |
01/01/1982 |
Nam |
Khu vực Thới Hòa 2, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP.CT |
28/04/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Thới Thuận |
|
| 818 |
 |
Nguyễn Hoàng Giang |
18/11/1992 |
Nam |
Ấp Thới Giai, xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
11/05/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHX. Giai Xuân |
|
| 819 |
 |
Nguyễn Văn Vương |
1957 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/05/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 820 |
 |
Nguyễn Thị Tiên |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
02/06/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An nghiệp |
|
| 821 |
 |
Trần Văn Ái |
1995 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/06/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 822 |
 |
Trần Thị Ngọc Mẫn |
2002 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
06/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 823 |
 |
Tiêu Thị Mận |
1972 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 824 |
 |
Nguyễn Ngọc Diệu |
01/8/1993 |
Nữ |
khu vực 4, phường Ba Láng, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ |
11/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXHP. Ba Láng |
|
| 825 |
 |
Lê Văn Nghĩa |
1977 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/07/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 826 |
 |
Trần Văn Công |
01/01/1997 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/08/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH phường Xuân Khánh |
|
| 827 |
 |
Nguyễn Phước Thạnh |
01/01/1990 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/09/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 828 |
 |
Nguyễn Thị Thiện |
01/01/1992 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
12/09/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Long Hưng |
|
| 829 |
 |
Huỳnh Phong |
01/01/1980 |
Nam |
khu vực Thới Hòa 2, phường Thới Long, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
07/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH phường Thới Long |
|
| 830 |
-1704698654.jpg) |
Lê Hoàng Thành |
01/01/1984 |
Nam |
ấp Mỹ Nhơn, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
10/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Mỹ Khánh |
|
| 831 |
 |
Phạm Văn Trung |
01/01/1969 |
Nam |
ấp Tân Hưng, xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ |
12/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH Xã Thạnh Lộc |
|
| 832 |
 |
Nguyễn Văn Thuận |
01/01/1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thuận An |
|
| 833 |
 |
Lý Thanh Tùng |
01/6/1998 |
Nam |
khu vực 15, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, TP. Cần Thơ |
14/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 834 |
 |
Trương Minh Thường |
01/01/1970 |
Nam |
ấp 5, xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
20/10/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH Xã Thạnh Phú |
|
| 835 |
 |
Nguyễn Thị Tọt |
01/01/1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/11/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 836 |
 |
Lê Hồng Ngoan |
29/10/1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/12/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 837 |
 |
Nguyễn Văn Nghĩa |
01/01/1972 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/12/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 838 |
 |
Nguyễn Hữu Hiệp |
01/01/1993 |
Nam |
khu vực Thới An 1, phường Thuận An, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
22/12/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH phường Thuận An |
|
| 839 |
 |
Phạm Thị Thủy |
12/05/1984 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
25/12/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 840 |
 |
Đinh Thoại |
01/01/1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
29/12/2022 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH phường Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 841 |
 |
Lê Thành Quan |
01/01/1990 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/01/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH xã Thới Hưng |
|
| 842 |
 |
Cao Văn Khanh |
01/01/1990 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/01/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An nghiệp |
|
| 843 |
 |
Lý Văn Quang |
10/01/1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/01/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An nghiệp |
|
| 844 |
 |
Lê Minh Tâm |
01/01/1992 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
08/02/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 845 |
 |
Lê Hoàng Sang |
23/08/1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
14/02/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Mỹ Khánh |
|
| 846 |
 |
Nguyễn Quốc Văn |
01/01/1990 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/03/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 847 |
 |
Nguyễn Văn Tui |
01/01/1964 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/03/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 848 |
 |
Nguyễn Thị Diễm My |
1992 |
Nữ |
Khu vực Lân Thạnh 2, P. Trung Kiên, Q. Nốt Nốt, TPCT |
22/03/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trung Kiên |
|
| 849 |
 |
Lê Trịnh Định Bá |
10/10/1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/03/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 850 |
 |
Cao Tàu |
01/01/1984 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/04/2023 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|