| 751 |
 |
Lê Phù Sa |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/06/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 752 |
 |
Trần Minh Hùng |
1971 |
Nam |
Ấp Nhơn Phú, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
28/06/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Nhơn Ái |
|
| 753 |
 |
Hà Văn Hiền |
1967 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 754 |
 |
Trần Cơ Đông |
1977 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Hòa |
|
| 755 |
 |
Nguyễn Duy Tùng |
1987 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 756 |
 |
Trần Thế Huy |
1995 |
Nam |
Ấp Thới Tân A, xã Trường Thắng, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
16/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
PCT X. Trường Thắng |
|
| 757 |
 |
Võ Thị Bạch Tuyết |
1970 |
Nữ |
kv Thới Thạnh 1, phường Thới Thuận, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
18/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CB. CCVHXH P. Thới Thuận |
|
| 758 |
 |
Trần Thị Thu Thủy |
28/8/1975 |
Nữ |
Đ19 Nguyễn Ngọc Trai, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TPCT |
31/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 759 |
 |
Cao Minh Thành |
1976 |
Nam |
194 kv An Phú, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TPCT |
02/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phú Thứ |
|
| 760 |
 |
Võ Văn Thành |
1985 |
Nam |
56/31/8 Trần Phú, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
02/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 761 |
 |
Lê Minh Đủ |
1995 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 762 |
 |
Nguyễn Văn Quí |
1975 |
Nam |
khu vực 5, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
08/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 763 |
 |
Nguyễn Thị Thúy |
1971 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
16/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 764 |
 |
Hồ Thị Ngọc Bích |
1989 |
Nữ |
ấp Phụng Phụng, xã Thạnh Tiến, huyện Vĩnh Thạnh, TPCT |
07/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Thạnh Tiến |
|
| 765 |
 |
Võ Thành Tâm |
1975 |
Nam |
ấp Nhơn Thọ 2A, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
14/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Nhơn Ái |
|
| 766 |
 |
Nguyễn Văn Cường |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 767 |
 |
Nguyễn Văn Khanh |
1972 |
Nam |
Khu vực Qui Thạnh 1, P. Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
23/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trung Kiên |
|
| 768 |
 |
Nguyễn Vũ Phương |
1987 |
Nam |
khu vực Thạnh Phước 1, .P. Thạnh Hòa, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
25/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thạnh Hòa |
|
| 769 |
 |
Hồ Nghĩa Trọng |
1976 |
Nam |
49B/1, tổ 1, khu vực 2, P. Trà Nóc, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
31/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trà Nóc |
|
| 770 |
 |
Dương Kim Út |
1965 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
25/02/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 771 |
 |
Nguyễn Văn Toàn |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
26/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân Lộc |
|
| 772 |
 |
Đặng Trường Phú |
1986 |
Nam |
Kv Thới Trinh C, phường Thới An, quận Ô Môn, TPCT |
27/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới An |
|
| 773 |
 |
Lê Văn Lạc |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Ba Láng |
|
| 774 |
 |
Đặng Văn Chấn |
1986 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/04/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 775 |
 |
Bùi Chí Cường |
1986 |
Nam |
khu vực Hòa An, P. Thới Hòa, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
25/04/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Thới Hòa |
|
| 776 |
 |
Nguyễn Thị Rô |
1972 |
Nữ |
Khu vực Tân Phú, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, TPCT |
22/05/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CB. NCT P. Thuận Hưng |
|
| 777 |
 |
Trần Hoàng Vũ |
02/09/1988 |
Nam |
ấp Nhơn Phú 1, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
19/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH xã Nhơn Nghĩa |
|
| 778 |
 |
Nguyễn Thanh Tuấn |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH TT. Thới Lai |
|
| 779 |
 |
Phạm Quốc Trung |
1992 |
Nam |
125/290 Hoàng Văn Thụ, P. An Cư, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
24/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 780 |
 |
Nguyễn Hữu Bằng |
11/01/2002 |
Nam |
Khu vực Qui Thạnh 2, P. Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
16/07/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Trung Kiên |
|
| 781 |
 |
Kim Văn Thành |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
30/07/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Thới Thuận |
|
| 782 |
 |
Mai Văn Muội |
10/07/1987 |
Nam |
ấp Tân Lợi, xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ |
06/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thạnh Lộc |
|
| 783 |
-1725268557.jpg) |
Trương Thị Hồng Tiên |
1982 |
Nữ |
Khu vực Thới Đông, phường Phước Thới, quận Ô Môn, TPCT |
09/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 784 |
 |
Đàm Văn Đồng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 785 |
 |
Nguyễn Văn Bình |
1965 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/09/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 786 |
 |
Trần Ngọc Hồ |
1976 |
Nam |
ấp Nhơn Thọ 1, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TPCT |
01/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH xã Nhơn Ái |
|
| 787 |
 |
Nguyễn Văn Vàng |
1976 |
Nam |
393A/5, khu vực 6, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TPCT |
12/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 788 |
 |
Nguyễn Thị Cẩm Hằng |
1996 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 789 |
-1725597226.jpg) |
Nguyễn Văn Khá |
1966 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 790 |
 |
Lê Minh Trí |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 791 |
 |
Trần Trường Sơn |
1977 |
Nam |
ấp Tân Bình, xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
05/12/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH xã Giai Xuân |
|
| 792 |
 |
Nguyễn Văn Tư |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/01/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 793 |
 |
Lê Thị Chi |
1981 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
30/01/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 794 |
 |
Huỳnh Văn Nhân |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/02/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 795 |
 |
Phan Thanh Hải |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/02/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Thuận |
|
| 796 |
 |
Huỳnh Phi |
1984 |
Nam |
Khu vực Thới Hòa 2, phường Thới Long, quận Ô Môn, TPCT |
06/03/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Long |
|
| 797 |
 |
Phạm Trường Sơn |
1969 |
Nam |
517A Trần Quang Diệu, Kv3, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP.CT |
29/04/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. An Thới |
|
| 798 |
 |
Nguyễn Văn Tâm |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/05/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 799 |
 |
Hoàng Thị Thu |
1980 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
28/05/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 800 |
-1726127500.jpg) |
Tăng Thị Linh Khoa |
25/05/1990 |
Nữ |
8A/10A khu vực 7, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, TPCT |
29/05/2020 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Bình Thủy |
|