| 701 |
 |
Phạm Thị Trúc Nguyên |
1985 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
17/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 702 |
 |
Nguyễn Thị Tuyết Mai |
1957 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
29/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Hoà |
|
| 703 |
 |
Nguyễn Phú Hậu |
1978 |
Nam |
132B14 khu vực 2, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
30/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 704 |
 |
Trần Văn Sy |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/02/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phú Thứ |
|
| 705 |
 |
Trần Thanh Tịnh |
1964 |
Nam |
22/16 Mạc Đỉnh Chi, khu vực 4, P. An Cư, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
12/03/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 706 |
 |
Nguyễn Văn Đức |
1961 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
16/03/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 707 |
 |
Nguyễn Thị Lan Anh |
1988 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
29/03/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 708 |
 |
Phạm Trường Giang |
1973 |
Nam |
khu vực Tân Qui, phường Trường Lạc, quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
10/05/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trường Lạc |
|
| 709 |
 |
Trần Văn Tấn |
1988 |
Nam |
khu vực Bình Khánh, P. Phước Thới, Q. Ô Môn, TP.CT |
12/05/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 710 |
 |
Nguyễn Thị Năm |
1962 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
25/05/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Thuận |
|
| 711 |
-1723684816.jpg) |
Nguyễn Thị Mến |
1978 |
Nữ |
Khu vực Tràng Thọ B, phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ |
28/05/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Trung Nhứt |
|
| 712 |
 |
Lê Phù Sa |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/06/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 713 |
 |
Trần Minh Hùng |
1971 |
Nam |
Ấp Nhơn Phú, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
28/06/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Nhơn Ái |
|
| 714 |
 |
Hà Văn Hiền |
1967 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 715 |
 |
Trần Cơ Đông |
1977 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Hòa |
|
| 716 |
 |
Nguyễn Duy Tùng |
1987 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/09/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 717 |
 |
Trần Thế Huy |
1995 |
Nam |
Ấp Thới Tân A, xã Trường Thắng, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
16/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
PCT X. Trường Thắng |
|
| 718 |
 |
Võ Thị Bạch Tuyết |
1970 |
Nữ |
kv Thới Thạnh 1, phường Thới Thuận, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
18/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CB. CCVHXH P. Thới Thuận |
|
| 719 |
 |
Trần Thị Thu Thủy |
28/8/1975 |
Nữ |
Đ19 Nguyễn Ngọc Trai, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TPCT |
31/10/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 720 |
 |
Cao Minh Thành |
1976 |
Nam |
194 kv An Phú, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TPCT |
02/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phú Thứ |
|
| 721 |
 |
Võ Văn Thành |
1985 |
Nam |
56/31/8 Trần Phú, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
02/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 722 |
 |
Lê Minh Đủ |
1995 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 723 |
 |
Nguyễn Văn Quí |
1975 |
Nam |
khu vực 5, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
08/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 724 |
 |
Nguyễn Thị Thúy |
1971 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
16/11/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 725 |
 |
Hồ Thị Ngọc Bích |
1989 |
Nữ |
ấp Phụng Phụng, xã Thạnh Tiến, huyện Vĩnh Thạnh, TPCT |
07/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Thạnh Tiến |
|
| 726 |
 |
Võ Thành Tâm |
1975 |
Nam |
ấp Nhơn Thọ 2A, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
14/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Nhơn Ái |
|
| 727 |
 |
Nguyễn Văn Cường |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/12/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 728 |
 |
Nguyễn Văn Khanh |
1972 |
Nam |
Khu vực Qui Thạnh 1, P. Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
23/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trung Kiên |
|
| 729 |
 |
Nguyễn Vũ Phương |
1987 |
Nam |
khu vực Thạnh Phước 1, .P. Thạnh Hòa, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
25/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thạnh Hòa |
|
| 730 |
 |
Hồ Nghĩa Trọng |
1976 |
Nam |
49B/1, tổ 1, khu vực 2, P. Trà Nóc, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
31/01/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trà Nóc |
|
| 731 |
 |
Dương Kim Út |
1965 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
25/02/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 732 |
 |
Nguyễn Văn Toàn |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
26/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân Lộc |
|
| 733 |
 |
Đặng Trường Phú |
1986 |
Nam |
Kv Thới Trinh C, phường Thới An, quận Ô Môn, TPCT |
27/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới An |
|
| 734 |
 |
Lê Văn Lạc |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/03/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Ba Láng |
|
| 735 |
 |
Bùi Chí Cường |
1986 |
Nam |
khu vực Hòa An, P. Thới Hòa, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
25/04/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Thới Hòa |
|
| 736 |
 |
Nguyễn Thị Rô |
1972 |
Nữ |
Khu vực Tân Phú, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, TPCT |
22/05/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CB. NCT P. Thuận Hưng |
|
| 737 |
 |
Trần Hoàng Vũ |
02/09/1988 |
Nam |
ấp Nhơn Phú 1, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
19/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH xã Nhơn Nghĩa |
|
| 738 |
 |
Nguyễn Thanh Tuấn |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH TT. Thới Lai |
|
| 739 |
 |
Phạm Quốc Trung |
1992 |
Nam |
125/290 Hoàng Văn Thụ, P. An Cư, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
24/06/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 740 |
 |
Nguyễn Hữu Bằng |
11/01/2002 |
Nam |
Khu vực Qui Thạnh 2, P. Trung Kiên, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
16/07/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Trung Kiên |
|
| 741 |
 |
Kim Văn Thành |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
30/07/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Thới Thuận |
|
| 742 |
 |
Mai Văn Muội |
10/07/1987 |
Nam |
ấp Tân Lợi, xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ |
06/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thạnh Lộc |
|
| 743 |
-1725268557.jpg) |
Trương Thị Hồng Tiên |
1982 |
Nữ |
Khu vực Thới Đông, phường Phước Thới, quận Ô Môn, TPCT |
09/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 744 |
 |
Đàm Văn Đồng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/08/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 745 |
 |
Nguyễn Văn Bình |
1965 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/09/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 746 |
 |
Trần Ngọc Hồ |
1976 |
Nam |
ấp Nhơn Thọ 1, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TPCT |
01/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CCVHXH xã Nhơn Ái |
|
| 747 |
 |
Nguyễn Văn Vàng |
1976 |
Nam |
393A/5, khu vực 6, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TPCT |
12/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 748 |
 |
Nguyễn Thị Cẩm Hằng |
1996 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 749 |
-1725597226.jpg) |
Nguyễn Văn Khá |
1966 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 750 |
 |
Lê Minh Trí |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/11/2019 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|