| 651 |
 |
Nguyễn Văn Ngầu |
1967 |
Nam |
12 Tầm Vu, khu vực 2, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
16/02/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 652 |
 |
Trần Thanh Hùng |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/03/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 653 |
 |
Đặng Văn Ngoan |
1977 |
Nam |
ấp Vĩnh Lân, xã Vĩnh Trinh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. CT |
20/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Vĩnh Trinh |
|
| 654 |
 |
Lê Hữu Phúc |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 655 |
 |
Nguyễn Thị Mơi |
1980 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
25/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 656 |
 |
Nguyễn Thị Liên |
1960 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
26/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 657 |
 |
Trần Văn Giữ |
1980 |
Nam |
ấp Trường Tây, xã Tân Thới, huyện Phong Điền, TP. CT |
29/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH xã Tân Thới |
|
| 658 |
 |
Nguyễn Văn Bé Tám |
17/8/1985 |
Nam |
ấp Nhơn Phú, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, TP. CT |
29/04/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA xã Nhơn Nghĩa |
|
| 659 |
 |
Lê Thanh Cường |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
03/05/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 660 |
 |
Nguyễn Minh Quang |
1951 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/05/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thốt Nốt |
|
| 661 |
 |
Trang Sỹ Toàn |
1977 |
Nam |
29/19 Ngô Văn Sở, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. CT |
11/05/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 662 |
 |
Lê Lánh |
1981 |
Nam |
ấp Vĩnh Quới, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, TP. CT |
10/06/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH TT Vĩnh Thạnh |
|
| 663 |
 |
Lâm Văn Thủ |
1980 |
Nam |
kv Tân Xuân - P. Trường Lạc - Q. ÔMôn - TPCT |
14/06/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
BVDP P. Trường Lạc |
|
| 664 |
 |
Nguyễn Văn Đen |
1981 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 665 |
 |
Nguyễn Tấn Tần |
1976 |
Nam |
103/3B Hai Bà Trưng, khu vực 3, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. CT |
24/06/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 666 |
 |
Nguyễn Văn Nam |
1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 667 |
 |
Nguyễn Thị Hồng |
1993 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
03/07/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 668 |
 |
Lê Văn Sốm |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
15/07/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 669 |
 |
Mai Ngọc Ánh |
01/11/1978 |
Nữ |
khu vực Trường Trung, P. Trường Lạc, Q. Ô Môn, TP.CT |
18/07/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Trường Lạc |
|
| 670 |
 |
Lưu Văn Nhanh |
1976 |
Nam |
khu vực Trường Trung, P. Trường Lạc, Q. Ô Môn, TP.CT |
19/07/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Trưởng KV Trường Trung |
|
| 671 |
 |
Lâm Văn Chúc |
1980 |
Nam |
kv Tân Xuân - P. Trường Lạc - Q. ÔMôn - TPCT |
03/08/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Trường Lạc |
|
| 672 |
 |
Cao Văn Đỡ |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/08/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 673 |
 |
Nguyễn Văn Tý |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/08/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 674 |
 |
Nguyễn Như Long |
16/8/1992 |
Nam |
Khu vực Thới Bình 1, P. Thuận An, Q. Thốt Nốt, TP.CT |
26/08/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thuận An |
|
| 675 |
 |
Nguyễn Hữu Nhã |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/09/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 676 |
 |
Nguyễn Văn Long |
1966 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/09/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
UBND P. Trà Nóc |
|
| 677 |
 |
Trần Quang Thắng |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/11/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 678 |
 |
Dương Văn Tèo |
1974 |
Nam |
ấp Thới Phước A, xã Thới Tân, huyện Thới Lai, TP.CT |
16/11/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Tân |
|
| 679 |
-1722223183.jpg) |
Nguyễn Thị Tuyết Huyền |
1967 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
22/12/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 680 |
 |
Võ Văn Hóa |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/01/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Phú |
|
| 681 |
 |
Võ Thị Thùy |
1992 |
Nữ |
ấp Trường Thuận, xã Trường Long, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ |
12/01/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH xã Trường Long |
|
| 682 |
 |
Lại Thanh Phong |
1980 |
Nam |
Khu vực Thới Hòa 1, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, TP. CT |
13/02/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Thới Thuận |
|
| 683 |
 |
Huỳnh Văn Ngọc |
1984 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/02/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 684 |
 |
Huỳnh Ngọc Hải |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/03/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 685 |
 |
Nguyễn Văn Nhờ |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
31/03/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 686 |
 |
Nguyễn Văn Tích |
10/8/1990 |
Nam |
KV 14, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. CT |
27/04/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 687 |
 |
Tô Văn Chiều Tiến Bạc |
1987 |
Nam |
KV 14, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. CT |
27/04/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 688 |
 |
Mai Văn Thủ |
1970 |
Nam |
ấp 7, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang |
27/04/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 689 |
 |
Nguyễn Văn Tèo |
2005 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
08/05/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 690 |
 |
Nguyễn Thị A |
1987 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
19/05/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 691 |
 |
Huỳnh Văn Ngọc |
1968 |
Nam |
Khu vực Tân Quới, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, TP. CT |
14/07/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTB&XH P. Tân Hưng |
|
| 692 |
 |
Phan Thị Đầm |
1974 |
Nữ |
ấp Bình Thạnh, xã Giai Xuân, H. Phong Điền, TP.CT |
12/08/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA X. Giai Xuân |
|
| 693 |
 |
Kiến Thị Diệu Hiền |
1981 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
08/09/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 694 |
 |
Huỳnh Bảo Quốc |
1991 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
18/10/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 695 |
 |
Lê Thị Kiều |
1993 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
01/12/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Phước Thới |
|
| 696 |
-1723165509.jpg) |
Huỳnh Thị Tuyết Vân |
1979 |
Nữ |
KV Thới Hoà 1, P. Thới Thuận, Q. Thốt Nốt, TP.CT |
07/12/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Thuận |
|
| 697 |
 |
Nguyễn Quang Tâm |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/12/2017 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 698 |
 |
Nguyễn Thị Hai |
1965 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
08/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH P. Phú Thứ |
|
| 699 |
 |
Nguyễn Văn Đoan |
1972 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
09/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 700 |
 |
Lê Văn Xinh |
18/3/1993 |
Nam |
ấp Thới Hoà, TT. Cờ Đỏ, H. Cờ Đỏ, TP.CT |
17/01/2018 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBVHXH TT. Cờ Đỏ |
|