| 601 |
 |
Nguyễn Văn Gái |
1971 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/10/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 602 |
 |
Lê Thanh Miên (Nữ) |
1957 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 603 |
 |
Lê Văn Hưng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/11/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 604 |
 |
Nguyễn Thị Thanh |
1973 |
Nữ |
313 tổ 5 KV 5,P.An Khánh,Q.Ninh Kiều,TPCT |
11/12/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 605 |
 |
Nguyễn Thị Bông |
1983 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
20/01/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 606 |
 |
Nguyễn Văn Tuấn |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/03/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 607 |
-1694680551.jpg) |
Nguyễn Văn A |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/04/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 608 |
 |
Nguyễn Thị Lan (CA đặt) |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
27/04/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 609 |
 |
Thạch Đen |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/05/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 610 |
 |
Võ Minh Tâm |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
23/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 611 |
 |
Nguyễn Trung Nhàn |
1980 |
Nam |
78/7 CMT8, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TPCT |
25/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 612 |
-1716775294.jpg) |
Võ Long Đức |
1972 |
Nữ |
130/3 KV 8, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TPCT |
29/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Bình |
|
| 613 |
 |
Lê Đen |
1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 614 |
 |
Nguyễn Văn Phát |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 615 |
 |
Trịnh Thị Cúc |
1985 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
19/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 616 |
 |
Nguyễn Minh Chí |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 617 |
 |
Võ Hùng Phong |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/10/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 618 |
 |
Phùng Thủy Tiên |
1968 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
07/11/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 619 |
 |
Nguyễn Văn Có |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA TT Thới Lai |
|
| 620 |
 |
Phan Văn Beo Vương |
1977 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
06/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 621 |
 |
Nguyễn Văn Nam |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
09/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 622 |
 |
Lê Văn Sang |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 623 |
 |
Trần Văn A |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/01/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 624 |
 |
Trần Thanh Huy |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/01/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 625 |
 |
Trần Thanh Bình |
1972 |
Nam |
ấp Trường Khương A, xã Trường Xuân B, H. Thới Lai, TPCT |
10/02/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trường Xuân B |
|
| 626 |
 |
Lê Minh Tâm |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/02/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA TT Cờ Đỏ |
|
| 627 |
 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
1984 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
07/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 628 |
 |
Lê Chí Hải |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 629 |
 |
Nguyễn Văn Hải |
1970 |
Nam |
ấp Trường Ninh, xã Trường Long, huyện Phong Điền,TPCT |
29/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trường Long |
|
| 630 |
 |
Danh Chung |
1988 |
Nam |
xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
08/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 631 |
 |
Trần Văn Quốc |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 632 |
 |
Nguyễn Văn Hải |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
23/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Ba Láng |
|
| 633 |
 |
Hà Thị Mộng Tuyền |
1981 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Hưng |
|
| 634 |
 |
Khâu Mai Liên |
1968 |
Nữ |
phường 3, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh |
17/07/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 635 |
 |
Lục Minh Hào |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
29/07/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 636 |
 |
Sa Sĩ Tuấn |
1979 |
Nam |
khóm 2, phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
14/08/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 637 |
 |
Đàm Ngọc Tạo |
1958 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
28/08/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 638 |
 |
Trần Văn Sang |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/09/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 639 |
 |
Nguyễn Thành Động |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 640 |
 |
Lâm Anh Tuấn |
1967 |
Nam |
huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
23/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 641 |
 |
Nguyễn Thị Bé Tư |
1957 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
24/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 642 |
 |
Nguyễn Văn Phì |
1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 643 |
 |
Trần Thị Mỹ Khanh |
1979 |
Nữ |
tổ 05, KV Bình Dương B, P. Long Tuyền, Q. Bình Thủy, TPCT |
28/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Long Tuyền |
|
| 644 |
-1718269464.jpg) |
Trần Thị Lương |
1990 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
08/11/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Cư |
|
| 645 |
 |
Lê Diệu Hiền |
1985 |
Nữ |
71/1 Nguyễn Việt Hồng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TPCT |
27/11/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. An Phú |
|
| 646 |
 |
Trần Văn Trường |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 647 |
 |
Võ Văn Tuấn |
1988 |
Nam |
ấp Thạnh Trung - xã Trung Hưng - H.Cờ Đỏ - TPCT |
02/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trung Hưng |
|
| 648 |
 |
Huỳnh Hồng Diễm |
1974 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
22/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Lạc |
|
| 649 |
 |
Trần Văn Cẩm |
1988 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/01/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 650 |
-1718852550.jpg) |
Trương Công Tính |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
14/01/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|