| 601 |
 |
Lâm Anh Tuấn |
1967 |
Nam |
huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
23/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 602 |
 |
Nguyễn Thị Bé Tư |
1957 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
24/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 603 |
 |
Nguyễn Văn Phì |
1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 604 |
 |
Trần Thị Mỹ Khanh |
1979 |
Nữ |
tổ 05, KV Bình Dương B, P. Long Tuyền, Q. Bình Thủy, TPCT |
28/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Long Tuyền |
|
| 605 |
-1718269464.jpg) |
Trần Thị Lương |
1990 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
08/11/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Cư |
|
| 606 |
 |
Lê Diệu Hiền |
1985 |
Nữ |
71/1 Nguyễn Việt Hồng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TPCT |
27/11/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. An Phú |
|
| 607 |
 |
Trần Văn Trường |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 608 |
 |
Võ Văn Tuấn |
1988 |
Nam |
ấp Thạnh Trung - xã Trung Hưng - H.Cờ Đỏ - TPCT |
02/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trung Hưng |
|
| 609 |
 |
Huỳnh Hồng Diễm |
1974 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
22/12/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Lạc |
|
| 610 |
 |
Trần Văn Cẩm |
1988 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/01/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 611 |
-1718852550.jpg) |
Trương Công Tính |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
14/01/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 612 |
 |
Đào Thị Dung |
1985 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
16/01/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Trung Kiên |
|
| 613 |
 |
Võ Tấn Thành |
1985 |
Nam |
ấp Thới Hưng, xã Thới Đông, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
05/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Đông |
|
| 614 |
 |
Tạ Thanh Tuyền |
1990 |
Nam |
ấp Phụng Quới B -TT Thạnh An-Vĩnh Thạnh-TPCT |
11/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
TT Thạnh An |
|
| 615 |
 |
Trịnh Văn Hưng |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Vĩnh Trinh |
|
| 616 |
 |
Lý Giàu |
1981 |
Nam |
khu vực 3, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
12/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Châu Văn Liêm |
|
| 617 |
 |
Nguyễn Thị Linh |
1999 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
15/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân Hưng |
|
| 618 |
 |
Đinh Thị Thanh Diễm |
1972 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
26/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Lạc |
|
| 619 |
 |
Đặng Thị Xuân Hoa |
1964 |
Nữ |
118 Hai Bà Trưng, thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
27/03/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 620 |
 |
Chiêm Thống Lĩnh |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/04/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 621 |
 |
Nguyễn Văn An |
1988 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/04/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 622 |
 |
Trần Bình Thạnh |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/04/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 623 |
 |
Cao Hùng |
1971 |
Nam |
ấp Thới Thuận-TT Cờ Đỏ-H.Cờ Đỏ-TPCT |
23/04/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA TT Cờ Đỏ |
|
| 624 |
 |
Huỳnh Tấn Thắng |
1981 |
Nam |
KV Thới Hòa 1, P. Thới Long, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
25/04/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Thới Long |
|
| 625 |
 |
Phạm Hữu Phương |
1978 |
Nam |
KV Thới An 2 - P.Thuận An - Q.Thốt Nốt- TPCT |
04/05/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thuận An |
|
| 626 |
 |
Dương Văn Tuấn |
1979 |
Nam |
ấp Tân Thuận, xã Nhơn Nghĩa - H. Phong Điền - TPCT |
04/05/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Nhơn Nghĩa |
|
| 627 |
 |
Lâm Văn Ngoan |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
26/05/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 628 |
 |
Nguyễn Văn Tân |
1965 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
16/06/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 629 |
 |
Danh Thị Lan |
1980 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
22/06/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 630 |
 |
Nguyễn Hồng Phúc |
1981 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/07/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 631 |
 (2)-1697593483.jpg) |
Trần Văn Dũng |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
30/07/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Bình |
|
| 632 |
 |
Ngô Thanh Tuấn |
1987 |
Nam |
ấp Lân Quới 1, xã Thạnh Mỹ, H. Vĩnh Thạnh, TPCT |
04/08/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH H. Vĩnh Thạnh |
|
| 633 |
 |
Trần Tấn Phúc |
1966 |
Nam |
64/15 Lý Tự Trọng, P. An cư, Q. Ninh Kiều, TPCT |
06/08/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 634 |
 |
Hồ Anh Kiệt |
1975 |
Nam |
ấp Nhơn Thọ 1, xã Nhơn Ái, huyện Phong Điền, TPCT |
03/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Nhơn Ái |
|
| 635 |
 |
Út Nhì |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
08/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 636 |
 |
Huỳnh Thị Tuyền |
1986 |
Nữ |
ấp Trường Khương ,xã Trường Long, H. Phong Điền,TPCT |
11/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH Xã Trường Long |
|
| 637 |
 |
Bùi Thanh Mẫn |
1958 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
15/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CĐ-CB Xã Đông Hiệp |
|
| 638 |
 |
Mai Thị Ngọc Trang |
1999 |
Nữ |
ấp Thới Bình -TT Cờ Đỏ - H. Cờ Đỏ - TPCT |
16/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH TT Cờ Đỏ |
|
| 639 |
 |
Võ Kim Đức |
1974 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
22/09/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Long Hưng |
|
| 640 |
 |
Nguyễn Văn Thiềm |
1977 |
Nam |
KV Thới Hòa A, P. Thới An, Q. Ô Môn, TPCT |
10/02/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH P. Thới An |
|
| 641 |
 |
Khổng Sỉ Quân |
1972 |
Nữ |
Khu vực Long Thạnh A, P. Thốt Nốt, Q. Nốt Nốt, TPCT |
13/11/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thốt Nốt |
|
| 642 |
 |
Nguyễn Hùng Cường |
1966 |
Nam |
Tổ 10, khu vực Bình Phó A, P. Long Tuyền, Q. BT, TPCT |
18/11/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Long Tuyền |
|
| 643 |
 |
Phan Hữu Thăng |
1964 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/12/2015 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 644 |
 |
Nguyễn Minh Tuấn |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/01/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 645 |
 |
Lê Ngọc Thúy |
15/6/1963 |
Nữ |
600/1A CMT8, Kv 2, P. Bùi Hữu Nghĩa, Q. Bình Thủy, TP. CT |
12/01/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 646 |
 |
Nguyễn Ngọc Mỹ Nương |
1985 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
27/01/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 647 |
 |
Nguyễn Thanh Sang |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
03/02/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 648 |
 |
Trần Văn Hận |
1980 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
14/02/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 649 |
 |
Nguyễn Văn Ngầu |
1967 |
Nam |
12 Tầm Vu, khu vực 2, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP.CT |
16/02/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 650 |
 |
Trần Thanh Hùng |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/03/2016 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|