| 551 |
 |
Nguyễn Thị Nhớ |
1966 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
23/05/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Cư |
|
| 552 |
 |
Nguyễn Văn Bé Ba |
1977 |
Nam |
P. Ba Láng - Q. Cái Răng - TPCT |
24/05/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Ba Láng |
|
| 553 |
 |
Nguyễn Xuân Nghĩa |
1957 |
Nam |
ấp Phụng Qưới A - TT. Thạnh An - H. Vĩnh Thạnh - TPCT |
05/06/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH TT Thạnh An |
|
| 554 |
 |
Nguyễn Văn Hơn |
1967 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/06/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 555 |
 |
Huỳnh Thị Diệp Thanh |
1975 |
Nữ |
ấp Châu Thành, xã An Ninh, H. Mỹ Tú, Sóc Trăng |
28/06/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 556 |
 |
Lâm Văn Tám |
1977 |
Nam |
23/2 KV1,P. HưnhgThạnh, Q. Cái Răng, TPCT |
18/07/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Thạnh |
|
| 557 |
 |
Danh Đen (TT Đặt) |
1982 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/07/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 558 |
 |
Nguyễn Thới Lai |
1995 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/08/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Trung tâm nuôi trẻ mồ côi |
|
| 559 |
 |
Phan Văn Hội |
1970 |
Nam |
Trung tâm nuôi trẻ mồ côi |
31/08/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Trung tâm nuôi trẻ mồ côi |
|
| 560 |
 |
Ngô Minh Vũ |
1971 |
Nam |
P. Thới An Đông - Bình Thủy - TPCT |
05/09/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Thới An Đông |
|
| 561 |
-1715840744.jpg) |
Đào Thị Vân |
1990 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
24/09/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Nhơn Ái |
|
| 562 |
 |
Nguyễn Văn Gái |
1971 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
10/10/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 563 |
 |
Lê Thanh Miên (Nữ) |
1957 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 564 |
 |
Lê Văn Hưng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/11/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 565 |
 |
Nguyễn Thị Thanh |
1973 |
Nữ |
313 tổ 5 KV 5,P.An Khánh,Q.Ninh Kiều,TPCT |
11/12/2012 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Khánh |
|
| 566 |
 |
Nguyễn Thị Bông |
1983 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
20/01/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 567 |
 |
Nguyễn Văn Tuấn |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/03/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 568 |
-1694680551.jpg) |
Nguyễn Văn A |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
01/04/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 569 |
 |
Nguyễn Thị Lan (CA đặt) |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
27/04/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 570 |
 |
Thạch Đen |
1983 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/05/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 571 |
 |
Võ Minh Tâm |
1976 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
23/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 572 |
 |
Nguyễn Trung Nhàn |
1980 |
Nam |
78/7 CMT8, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TPCT |
25/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 573 |
-1716775294.jpg) |
Võ Long Đức |
1972 |
Nữ |
130/3 KV 8, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TPCT |
29/07/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Bình |
|
| 574 |
 |
Lê Đen |
1973 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 575 |
 |
Nguyễn Văn Phát |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 576 |
 |
Trịnh Thị Cúc |
1985 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
19/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 577 |
 |
Nguyễn Minh Chí |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/08/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Lạc |
|
| 578 |
 |
Võ Hùng Phong |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/10/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 579 |
 |
Phùng Thủy Tiên |
1968 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
07/11/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 580 |
 |
Nguyễn Văn Có |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
13/11/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA TT Thới Lai |
|
| 581 |
 |
Phan Văn Beo Vương |
1977 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
06/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 582 |
 |
Nguyễn Văn Nam |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
09/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 583 |
 |
Lê Văn Sang |
1968 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
25/12/2013 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 584 |
 |
Trần Văn A |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
04/01/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 585 |
 |
Trần Thanh Huy |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/01/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 586 |
 |
Trần Thanh Bình |
1972 |
Nam |
ấp Trường Khương A, xã Trường Xuân B, H. Thới Lai, TPCT |
10/02/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trường Xuân B |
|
| 587 |
 |
Lê Minh Tâm |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
24/02/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA TT Cờ Đỏ |
|
| 588 |
 |
Nguyễn Thị Nguyệt |
1984 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
07/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 589 |
 |
Lê Chí Hải |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
28/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 590 |
 |
Nguyễn Văn Hải |
1970 |
Nam |
ấp Trường Ninh, xã Trường Long, huyện Phong Điền,TPCT |
29/03/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Trường Long |
|
| 591 |
 |
Danh Chung |
1988 |
Nam |
xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
08/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 592 |
 |
Trần Văn Quốc |
1985 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
22/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 593 |
 |
Nguyễn Văn Hải |
1969 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
23/04/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Ba Láng |
|
| 594 |
 |
Hà Thị Mộng Tuyền |
1981 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
24/06/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Hưng |
|
| 595 |
 |
Khâu Mai Liên |
1968 |
Nữ |
phường 3, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh |
17/07/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 596 |
 |
Lục Minh Hào |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
29/07/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Cư |
|
| 597 |
 |
Sa Sĩ Tuấn |
1979 |
Nam |
khóm 2, phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
14/08/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 598 |
 |
Đàm Ngọc Tạo |
1958 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
28/08/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 599 |
 |
Trần Văn Sang |
1970 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
11/09/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 600 |
 |
Nguyễn Thành Động |
1989 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/10/2014 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|