| 501 |
 |
Cao Văn Phố |
1990 |
Nam |
KV Rạch Sung - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
04/02/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Long |
|
| 502 |
 |
Lý Văn Khế |
1972 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/02/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 503 |
 |
Nguyễn Thị Kim Phụng |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 504 |
 |
Nguyễn Thị Hai (Lùn) |
1967 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
23/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 505 |
 |
Nguyễn Thị Ốc |
1977 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
27/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 506 |
 |
Lê Thành Mỹ |
1969 |
Nam |
P. Bến Thành - TPHCM |
08/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 507 |
 |
Ngô Thị Hiền |
1976 |
Nữ |
ấp Nhơn Thọ 2A - xã Nhơn Ái - Phong Điền - TPCT |
09/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 508 |
 |
Lê Văn Mầm |
1959 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 509 |
-1693366008.jpg) |
Trần Thị Trinh |
1962 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bình Thủy |
|
| 510 |
 |
Lê Thanh Trí |
1981 |
Nam |
ấp Tân Phước, xã Thuận Hưng, Thốt Nốt, TPCT |
23/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH Xã Thuận Hưng |
|
| 511 |
 |
Lê Thị Trang (Nhung) |
1979 |
Nữ |
ấp Phước Lộc 1 - xã Thuận Hưng - Thốt Nốt - TPCT |
23/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH Xã Thuận Hưng |
|
| 512 |
 |
Nguyễn Văn Thủy |
1987 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bình Thủy |
|
| 513 |
 |
Trịnh Ngọc Tân |
1967 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 514 |
 |
Hồ Văn An |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 515 |
 |
Trần Văn Dũng |
1971 |
Nam |
kv Thới Trinh A- P.Thới An - Q. ÔMôn - TPCT |
27/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 516 |
 |
Trần Thanh Dũng |
1972 |
Nam |
Tổ 11, KV Bình Thường A - P. Long Tuyền - Q.BT - TPCT |
13/08/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Long Tuyền |
|
| 517 |
 |
Nguyễn Thị Thủy |
1972 |
Nữ |
ấp Trường Đông A - Tân Thới - Phong Điền - TPCT |
31/08/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 518 |
 |
Nguyễn Văn Dũng |
1974 |
Nam |
kv Long Thành - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
10/10/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 519 |
 |
Võ Thị Mỹ Hương |
1981 |
Nữ |
541 Trần Quang Diệu - P An Thới - QBT - TPCT |
19/10/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 520 |
 |
Trần Nguyệt Thanh |
1959 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
20/11/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 521 |
 |
Trần Anh Thy |
1976 |
Nữ |
88 Lý Tự Trọng - P. An Cư - QNK - TPCT |
12/12/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 522 |
 |
Trần Anh Văn |
1978 |
Nam |
88 Lý Tự Trọng - P. An Cư - QNK - TPCT |
12/12/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 523 |
 |
Thạch Nốt |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
06/02/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
PNV Thốt Nốt. P. Trung Kiên |
|
| 524 |
 |
Hoàng Thị Minh Đại |
1972 |
Nữ |
kv3 - P. Bình Thuỷ - Q. BT - TPCT |
03/06/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bình Thuỷ |
|
| 525 |
 |
Nguyễn Kim Ba |
1958 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/07/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 526 |
 |
Nguyễn Không Nhớ |
1963 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/07/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 527 |
 |
Nguyễn Thanh Toàn |
1980 |
Nam |
2/5 kv 6, hương lộ 28- P. Bình Thuỷ - Q. BT - TPCT |
21/08/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bình Thuỷ |
|
| 528 |
 |
Nguyễn Quốc Huy |
1983 |
Nam |
ấp Vĩnh Qui - xã Vĩnh Trinh - H. Vĩnh Thạnh - TPCT |
10/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 529 |
 |
Huỳnh Văn Ngàn |
1973 |
Nam |
ấp Vĩnh Thuận - xã Thới Thuận - Thốt Nốt - TPCT |
16/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Vĩnh Thuận |
|
| 530 |
 |
Trần Văn Được |
1980 |
Nam |
ấp Mỹ Ái - xã Mỹ Khánh - Phong Điền - TPCT |
19/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Mỹ Khánh |
|
| 531 |
 |
Phạm Minh Cường |
1977 |
Nam |
ấp Vĩnh Thuận - xã Thới Thuận - Thốt Nốt - TPCT |
02/10/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Thuận |
|
| 532 |
 |
Phương Văn Lành |
1977 |
Nam |
kv Thới Thạnh - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
28/11/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 533 |
 |
Vũ Quốc Đăng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/12/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 534 |
 |
Trần Thị Lý |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
26/12/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 535 |
 |
Trương Thị Bích Liên |
1974 |
Nữ |
ấp Thới An A - xã Giai Xuân - Phong Điền - TPCT |
14/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 536 |
 |
Phạm Thanh Tùng |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 537 |
 |
Đồng Thanh Hoàng |
1957 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA H. Cờ Đỏ- TT Thới Lai |
|
| 538 |
 |
Lục Quốc Hải |
1985 |
Nam |
286/6A CMT8 - P. Bùi Hữu Nghĩa - Q. BT - TPCT |
29/04/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 539 |
 |
Nguyễn Thị Biết |
1959 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
10/05/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 540 |
 |
Lê Bá Thọ |
1975 |
Nam |
18/75 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
19/05/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia đình kết hợp cùng chính quyền phường An Hội |
|
| 541 |
 |
Phạm Văn Vũ |
1976 |
Nam |
ấp Thới Thạnh A - xã Trường Xuân B - Thới Lai - TPCT |
11/06/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 542 |
 |
Nguyễn Thị Hồng |
1984 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/07/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Lạc |
|
| 543 |
 |
Trần Văn Hiền |
1971 |
Nam |
229/11 kv Bình Dương - P. Long Hoà - Q. BT - TPCT |
07/08/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 544 |
 |
Trần Hoàng Đủ |
1979 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
07/08/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 545 |
 |
Lê Văn Hoàng |
1970 |
Nam |
ấp Thới Quan - TT Thới Lai - H. Thới Lai - TPCT |
04/09/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 546 |
 |
Phùng Thiện Toàn |
1968 |
Nam |
50/24 Đồng Khởi - P. An Lạc - Q. Ninh Kiều - TPCT |
23/09/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CSXHP. An Lạc |
|
| 547 |
 |
Phạm Văn Hào |
1985 |
Nam |
ấp Thới Hoà - TT, Cờ Đỏ - H. Cờ Đỏ - TPCT |
23/10/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH TT. Cờ Đỏ |
|
| 548 |
 |
Trần Thị Thúy Nga |
1968 |
Nữ |
kv3 - P. Bùi Hữu Nghĩa - Q. Bình Thuỷ - TPCT |
12/11/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 549 |
 |
Phạm Thị Hồng |
1965 |
Nữ |
Đông Thái - An Biên - Kiên Giang |
27/11/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 550 |
 |
Phạm Trung Hậu |
1978 |
Nam |
517A Trần Quang Diệu - P. An Thới - Q. BT - TPCT |
18/01/2010 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Thới |
|