| 451 |
 |
Võ Văn Mỹ |
1977 |
Nam |
1/20 Phạm Ngủ Lão, P. Thới Bình, QNK, TPCT |
04/08/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 452 |
 |
Nguyễn Thanh Hải |
1976 |
Nam |
KV Thới Xương 1 - P. Thới Long - Q ÔMôn - CT |
24/08/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 453 |
 |
Trần Kim Thơ |
1967 |
Nữ |
39/8 kv1 - P. Bình Thủy - Q. Bình Thủy - TPCT |
31/08/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 454 |
 |
Nguyễn Tiến Quốc |
1960 |
Nam |
59A/2 kv Lợi Nguyên A-P. An Bình-QNK-TPCT |
01/09/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 455 |
 |
Nguyễn Tiến Bảo |
1963 |
Nam |
52A/2 kv Lợi Nguyên A-P. An Bình-QNK-TPCT |
01/09/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 456 |
 |
Nguyễn Thị Tuyết Nga |
1967 |
Nữ |
59A/2 kv Lợi Nguyên A-P. An Bình-QNK-TPCT |
01/09/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 457 |
 |
Tôn Hữu Lộc |
1978 |
Nam |
kv 6 - P. Châu Văn Liêm - Q.ÔMôn - TPCT |
17/10/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 458 |
 |
Nguyễn Văn Nhẫn |
1993 |
Nam |
12 Tầm Vu - P. Hưng Lợi - QNK - TPCT |
19/10/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Hưng Lợi |
|
| 459 |
 |
Trần Thị Hoa |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
02/12/2006 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 460 |
 |
Nguyễn An Dũng (Nhí) |
1991 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
03/01/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 461 |
 |
Nguyễn Thanh Bình |
1960 |
Nam |
138/100/2 Trần Hưng Đạo, P. An Nghiệp, Q. Ninh Kiều, TPCT |
30/01/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 462 |
 |
Cao Văn Phố |
1990 |
Nam |
KV Rạch Sung - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
04/02/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Long |
|
| 463 |
 |
Lý Văn Khế |
1972 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
05/02/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 464 |
 |
Nguyễn Thị Kim Phụng |
1982 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Cái Khế |
|
| 465 |
 |
Nguyễn Thị Hai (Lùn) |
1967 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
23/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 466 |
 |
Nguyễn Thị Ốc |
1977 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
27/03/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Xuân Khánh |
|
| 467 |
 |
Lê Thành Mỹ |
1969 |
Nam |
P. Bến Thành - TPHCM |
08/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 468 |
 |
Ngô Thị Hiền |
1976 |
Nữ |
ấp Nhơn Thọ 2A - xã Nhơn Ái - Phong Điền - TPCT |
09/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 469 |
 |
Lê Văn Mầm |
1959 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
12/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Lê Bình |
|
| 470 |
-1693366008.jpg) |
Trần Thị Trinh |
1962 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
13/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bình Thủy |
|
| 471 |
 |
Lê Thanh Trí |
1981 |
Nam |
ấp Tân Phước, xã Thuận Hưng, Thốt Nốt, TPCT |
23/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH Xã Thuận Hưng |
|
| 472 |
 |
Lê Thị Trang (Nhung) |
1979 |
Nữ |
ấp Phước Lộc 1 - xã Thuận Hưng - Thốt Nốt - TPCT |
23/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXH Xã Thuận Hưng |
|
| 473 |
 |
Nguyễn Văn Thủy |
1987 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
27/04/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Bình Thủy |
|
| 474 |
 |
Trịnh Ngọc Tân |
1967 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
19/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 475 |
 |
Hồ Văn An |
1960 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
20/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 476 |
 |
Trần Văn Dũng |
1971 |
Nam |
kv Thới Trinh A- P.Thới An - Q. ÔMôn - TPCT |
27/07/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 477 |
 |
Trần Thanh Dũng |
1972 |
Nam |
Tổ 11, KV Bình Thường A - P. Long Tuyền - Q.BT - TPCT |
13/08/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Long Tuyền |
|
| 478 |
 |
Nguyễn Thị Thủy |
1972 |
Nữ |
ấp Trường Đông A - Tân Thới - Phong Điền - TPCT |
31/08/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 479 |
 |
Nguyễn Văn Dũng |
1974 |
Nam |
kv Long Thành - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
10/10/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 480 |
 |
Võ Thị Mỹ Hương |
1981 |
Nữ |
541 Trần Quang Diệu - P An Thới - QBT - TPCT |
19/10/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 481 |
 |
Trần Nguyệt Thanh |
1959 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
20/11/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 482 |
 |
Trần Anh Thy |
1976 |
Nữ |
88 Lý Tự Trọng - P. An Cư - QNK - TPCT |
12/12/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 483 |
 |
Trần Anh Văn |
1978 |
Nam |
88 Lý Tự Trọng - P. An Cư - QNK - TPCT |
12/12/2007 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 484 |
 |
Thạch Nốt |
1978 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
06/02/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
PNV Thốt Nốt. P. Trung Kiên |
|
| 485 |
 |
Hoàng Thị Minh Đại |
1972 |
Nữ |
kv3 - P. Bình Thuỷ - Q. BT - TPCT |
03/06/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bình Thuỷ |
|
| 486 |
 |
Nguyễn Kim Ba |
1958 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
11/07/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 487 |
 |
Nguyễn Không Nhớ |
1963 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
17/07/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|
| 488 |
 |
Nguyễn Thanh Toàn |
1980 |
Nam |
2/5 kv 6, hương lộ 28- P. Bình Thuỷ - Q. BT - TPCT |
21/08/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bình Thuỷ |
|
| 489 |
 |
Nguyễn Quốc Huy |
1983 |
Nam |
ấp Vĩnh Qui - xã Vĩnh Trinh - H. Vĩnh Thạnh - TPCT |
10/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 490 |
 |
Huỳnh Văn Ngàn |
1973 |
Nam |
ấp Vĩnh Thuận - xã Thới Thuận - Thốt Nốt - TPCT |
16/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Vĩnh Thuận |
|
| 491 |
 |
Trần Văn Được |
1980 |
Nam |
ấp Mỹ Ái - xã Mỹ Khánh - Phong Điền - TPCT |
19/09/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Mỹ Khánh |
|
| 492 |
 |
Phạm Minh Cường |
1977 |
Nam |
ấp Vĩnh Thuận - xã Thới Thuận - Thốt Nốt - TPCT |
02/10/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA Xã Thới Thuận |
|
| 493 |
 |
Phương Văn Lành |
1977 |
Nam |
kv Thới Thạnh - P. Thới Long - Q. ÔMôn - TPCT |
28/11/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 494 |
 |
Vũ Quốc Đăng |
1974 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
02/12/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 495 |
 |
Trần Thị Lý |
1978 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
26/12/2008 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. An Phú |
|
| 496 |
 |
Trương Thị Bích Liên |
1974 |
Nữ |
ấp Thới An A - xã Giai Xuân - Phong Điền - TPCT |
14/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
Gia Đình |
|
| 497 |
 |
Phạm Thanh Tùng |
1975 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Thới Bình |
|
| 498 |
 |
Đồng Thanh Hoàng |
1957 |
Nam |
Không nơi cư trú nhất định |
21/01/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA H. Cờ Đỏ- TT Thới Lai |
|
| 499 |
 |
Lục Quốc Hải |
1985 |
Nam |
286/6A CMT8 - P. Bùi Hữu Nghĩa - Q. BT - TPCT |
29/04/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CBLĐTBXHP. Bùi Hữu Nghĩa |
|
| 500 |
 |
Nguyễn Thị Biết |
1959 |
Nữ |
Không nơi cư trú nhất định |
10/05/2009 |
khuyết tật thần kinh, tâm thần; mức độ đặc biệt nặng |
CA P. Tân An |
|